Họ tên: TS. Lê Thị Thu Yến
Chức vụ: Giảng viên
Thuộc đơn vị: Khoa KH&CN Môi Trường
Địa chỉ email: yen.lethithu@hust.edu.vn
Nhóm chuyên môn: Khoa học Môi trường
| Năm | Cấp đào tạo | Đơn vị đào tạo |
| 2024 | Sau Tiến sĩ | Đại học Duisburg-Essen (Đức) |
| 2012 | Tiến sĩ | Đại học Radboud Nijmegen (Hà Lan) |
| 2011 | Thạc sĩ | Đại học Radboud Nijmegen (Hà Lan) |
| 2007 | Cử nhân | Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội (Việt Nam) |
| Thời gian | Vị trí công tác | Cơ quan công tác |
| 2025-nay | Giảng viên, Nghiên cứu viên | Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam |
| 2014 – 2025 | Giảng viên, Nghiên cứu viên cao cấp, Trưởng nhóm nghiên cứu trẻ | Đại học Duisburg-Essen, Đức |
| 2011 – 2014 | Nghiên cứu viên trẻ | Đại học Radboud Nijmegen, Hà Lan |
| 2010 – 2012 | Thực tập viên | Viện Sức khỏe Cộng đồng và Môi trường (RIVM), Hà Lan |
| 2009 | Thư ký dự án | Cục Quản lý Tài nguyên nước, Bộ Tài Nguyên – Môi trường, Việt Nam |
| Tên học phần | Chương trình đào tạo |
| Ecological Modelling | Biology |
| Ecotoxicological Modelling | Environmental Toxicology |
| Scientific Writing and Communication | Biology and Biodiversity |
| Phân loại đề tài |
Tên đề tài | Vai trò | Thời gian thực hiện |
| Qũy Humboldt (Đức) | ASEAN–Germany Network for Human and Ecological Risk Assessment (HERANet): Strengthening Regional Collaboration for Environmental and Health Resilience | Chủ nhiệm | 2026 – 2029 |
| NAFOSTED | Nghiên cứu đánh giá khan hiếm trên quan điểm nước ảo và phân tích điều chỉnh thương mại nông nghiệp, quy hoạch điện hướng tới phát triển bền vững | Nghiên cứu viên chính | 2026 – 2028 |
| DFG (Collaborative research center), Đức | SFB (CRC 1439) phase II: “Multilevel Response to stressor increase and release in stream ecosystems” (Project ID: 426547801); sub-project A18: “Integrating physiological tolerance, biotic interactions, and dispersal ability into (meta)population models” | Chủ nhiệm và đồng chủ nhiệm | 2025 – 2028 |
| DFG (Collaborative research center), Đức | SFB (CRC 1439) phase I: “Multilevel Response to stressor increase and release in stream ecosystems” (Project ID: 426547801); sub-project A18: “Delineating multiple stressor-response relationships at the individual level: A mechanistic modelling approach” | Chủ nhiệm | 2021 – 2024 |
| DFG (individual), Đức | Combining uptake and subcellular partitioning/toxicokinetics and toxicodynamics in modelling Cu2+ toxicity to zebra mussels, taking into account water chemistry | Chủ nhiệm | 2016 – 2019 |
| Qũy Humboldt, Đức | Development and validation of a mechanistic model simulating metal uptake of the parasite Paratenuisentis ambiguous from its host, the European eel Anguilla anguilla” (later changed to metal accumulation in chub-acanthocephalan systems | Chủ nhiệm | 2014 – 2016 |
| Bộ Cở sở hạ tầng và Môi trường, Hà Lan | Improving the exposure assessment in CSOIL by integrating a mechanistic model estimating metal bioaccumulation in vegetables | Chủ nhiệm | 2012 – 2013 |