
| Tên chương trình: Name of program: |
Hóa học Mỹ phẩm (chương trình tiên tiến) Cosmetics Chemistry (Advanced Program) |
| Trình độ đào tạo: Education level |
Cử nhân Bachelor |
| Ngành đào tạo: Major |
Hóa học Chemistry |
| Mã ngành: Program code: |
7440112 7440112 |
| Thời gian đào tạo: Duration: |
4 năm 4 years |
| Bằng tốt nghiệp: Degree |
Cử nhân Hóa học Bachelor in Chemistry |
| Khối lượng kiến thức toàn khóa: Credits in total: |
132 tín chỉ (chưa tính các tín chỉ ngoại ngữ) 125 credites (English subject’s credit is not included) |
| Khối kiến thức (Professional component) |
Tín chỉ (Credit) |
Ghi chú (Note) |
|
| A | Giáo dục đại cương (General Education) |
45 | |
| A1 | Lý luận chính trị Pháp luật đại cương (Law and politics) |
13 | Theo quy định của Bộ GD&ĐT (in accordance with regulations of Vietnam Ministry of Education and Training) |
| A2 | GDTC/GD QP-AN (Physical Education/ Military Education) Military Education is for Vietnamese student only. |
- | |
| A3 | Tiếng Anh (English) |
- | Gồm các học phần tiếng Anh theo lộ trình HUST START tùy thuộc vào trình độ tiếng Anh ban đầu của người học (Include English modules according to the HUST START track depending on the learners' initial English level) |
| A4 | Toán và khoa học cơ bản (Mathematics and basic sciences) |
32 | Thiết kế phù hợp theo nhóm ngành đào tạo (Major oriented) |
| B | Giáo dục chuyên nghiệp (Professional Education) |
87 | |
| B1 | Cơ sở và cốt lõi ngành (Basic and Core of Engineering) |
48 | Bao gồm từ 1÷3 đồ án thiết kế, chế tạo/triển khai. (consist of at least 1÷3 projects) |
| B2 | Kiến thức chuyên ngành (Complusory courses) |
22 | Khối kiến thức chuyên ngành tạo điều kiện cho sinh viên học tiếp cận theo định hướng chuyên sau Hóa học mỹ phẩm. (The specialized knowledge block provides a foundation for students to pursue an advanced orientation in Cosmetic Chemistry) |
| B3 | Kiến thức bổ trợ (Soft skills) |
9 | - Gồm các học phần kiến thức liên quan đến kiến thức bổ trợ về xã hội, khởi nghiệp và các kỹ năng khác. (Include modules related to Social/Start-up/other skills) - Technical writing and presentation (3 TC) |
| B4 | Thực tập kỹ thuật (Engineering Practicum) |
2 | Thực hiện từ trình độ năm thứ ba (scheduled for third year) |
| Đồ án tốt nghiệp cử nhân (Bachelor Thesis) |
6 | Đề tài tốt nghiệp cử nhân là một báo cáo khoa học liên quan đến một hướng (hoặc đề tài) nghiên cứu do người học đề xuất dưới sự hướng dẫn của giảng viên. (A bachelor final project is in the form of a scientific report, and the research topic is proposed by students. The students must carry out the project under the lecturer's supervision.) | |
| Tổng cộng (Total) | 132 tín chỉ (132 credits) | ||