|
Các học phần Đại học:
|

|
Các học phần Sau đại học:
|

|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Họ và tên | Khóa | Tên Công ty/Đại học/Cơ quan | Lĩnh vực |
|
|
Nguyễn Đức Nghĩa | K47 | Viện Kỹ thuật Nhiệt đới Việt − Nga | Hóa học |
|
|
Cao Nhật Quang | K47 | Viện Sành sứ Thủy tinh (Hà Nội) | Hóa học |
|
|
Nguyễn Thị Thu Trang | K48 | Viện Khoa học Vật liệu, Viện HL KH và CN Việt Nam; Mỹ | Hóa học |
|
|
Nguyễn Xuân Mạnh | K48 | Sở Tài nguyên và Môi trường Tỉnh Hải Dương | Hóa học |
|
|
Phạm Văn Hùng | K49 | Sở KH & CN Tỉnh Hải Dương | Hóa học |
|
|
Nguyễn Hoàng Giang | K49 | Cty Sơn | Hóa học |
|
|
Đồng Quốc Thuật | K51 | Công ty TNHH Hoya Glass Disk Việt Nam | Hóa học |
|
|
Lưu Trường Giang | K54 | Trường Đại học Thủy lợi; Jeonbuk National University, Hàn Quốc | Hóa học |
|
|
Nguyễn Việt Thắng | K55 | Công ty Cổ phần Hóa chất Đức Giang; | Hóa chất |
|
|
Phạm Thị Hòa | K55 | Công ty TNHH Hoya Glass Disk Việt Nam II | Hóa học |
|
|
Nguyễn Văn Toản | K55 | ĐH Bách Khoa Hà Nội, Trường Vật liệu | Hoá vật liệu |
|
|
Trần Lê Anh | K55 | Công ty Samsung Display | Hóa học |
|
|
Vương Quan Hoàn | K55 | Cty Liên doanh Sơn (Bắc Giang) | Hóa học |
|
|
Nguyễn Văn Đạt | K58 | Công ty cổ phần Hanotech Việt Nam | Hóa chất, nhựa |
|
|
Nguyễn Thị Thúy Châu | K58 | Công ty TNHH Anyone Vina; Hàn Quốc | Hóa học |
|
|
Đồng Minh Quang | K58 | Nhà máy Sữa đậu nành - Vinasoy Bắc Ninh | Hóa học |
|
|
Vũ Thị Cúc | K58 | Trường Đại học Y tế công cộng | Hóa học |
|
|
Lê Xuân Thịnh | K58 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol Hà Nội (chuyển vào TPHCM) | Hóa học |
|
|
Trần Thị Quỳnh Chinh | K58 | Công ty Thiết kế (Hà Nội) | Hóa học |
|
|
Nguyễn Đức Nguyên | K58 | Công ty TNHH MTV Tư vấn & Chuyển giao Công nghệ Bách khoa (BKContech) | Hóa học |
|
|
Hoàng Thanh Lý | K58 | Cục Xăng dầu, Bộ Quốc phòng | Hóa học |
|
|
Nguyễn Thanh Tùng | K61 | Trung tâm vật liệu nổ công nghiệp | Vật liệu nổ, Hóa chất |
|
|
Lê Trọng Công | K61 | Công ty TNHH Du lịch Onetrip with local | Du lịch lữ hành |
|
|
Phạm Thị Mỹ Hạnh | K62 | Công ty CP Gemachem Việt Nam | Hóa chất, Kinh doanh |
|
|
Dương Thị Ngân | K62 | Công ty TNHH Nguyên liệu RockTeam (Việt Nam) | Hóa học |
|
|
Hoàng Thị Linh Giang | K62 | Department of Chemistry, Biochemistry and Physics, University of Quebec at Trois-Rivieres | Hóa học |
|
|
Lê Thị Thanh Nhàn | K62 | Công ty TNHH Xà phòng Lily | Hóa học |
|
|
Trần Thị Minh Nguyệt | K64 | Công ty TNHH Anyone Vina | Hóa chất, Băng dính |
|
|
Nguyễn Thị Thùy Trinh | K64 | Công ty TNHH Anyone Vina | Hóa chất, Băng dính |
|
|
Ngôn Khánh Chi | K64 | University of Wollongong, Australia | Hóa chất, hóa dược |
|
|
Đặng Thị Hạnh Trang | K64 | Trường Đại học Phenikaa | Hóa học, Cảm biến |
|
|
Nguyễn Thị Ngọc Lan | Cao học-2017 | Trường PTTH Nguyễn Huệ, Ninh Bình | Hóa học |
|
|
Lưu Đức Phương | Cao học-2018 | Trường PTTH Tây Sơn, Hà Nội | Hóa học |
|
|
Vũ Minh Thúy | Cao học-2018 | Trường PTTH Tô Hoàng, Hà Nội | Hóa học |
|
|
Phan Minh Châu | NCS- 2022 | ĐH Y dược Hải Phòng | Hóa học |
|
|
Nguyễn Thị Ngọc Anh | NCS- 2023 | Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy | Hóa học |
Tác giả: Trường Hóa và Khoa học sự sống
Những tin cũ hơn