| STT | Họ và tên | Cựu sinh viên ngành | Khóa | Nhiệm vụ |
| 1 | Ông Trần Bình Ân | Điện hóa | 24 | Trưởng ban |
| 2 | Ông Nguyễn Minh Cương | Thực phẩm | 45 | Phó Trưởng ban thường trực |
| 3 | Bà Nguyễn Hồng Trang | Sinh học | 44 | Phó Trưởng ban/Trưởng Tiểu ban Tư vấn chiến lược và Đào tạo |
| 4 | Ông Phạm Đức Hậu | Máy hóa | 25 | Trưởng Tiểu ban Hội viên |
| 5 | Bà Nguyễn Thị Vân Anh | Thực phẩm | 44 | Trưởng Tiểu ban Sự kiện và Đối ngoại |
| 6 | Bà Nguyễn Thị Vân Anh | Môi trường | 41 | Trưởng Tiểu ban Kinh tế |
| 7 | Ông Lê Văn Tuấn | Hóa dầu | 52 | Trưởng Tiểu ban Công nghệ thông tin và truyền thông |
| 8 | Ông Trịnh Văn Dũng | Hóa công | 25 | Trưởng Tiểu ban Mạng lưới miền Nam |
| 9 | Ông Nguyễn Văn Tặng | Thực phẩm | 43 | Ủy viên/Đại diện CSV Nam Trung Bộ và Tây Nguyên |
| 10 | Bà Ngô Thuý Quỳnh | Hóa dầu | 39 | Ủy viên |
| 11 | Ông Lương Chí Hiếu | Hóa giấy | 45 | Ủy viên |
| 12 | Ông Nguyễn Mạnh Cường | Điện hóa | 46 | Ủy viên |
| 13 | Ông Nguyễn Quang Khánh | Thực phẩm | 44 | Ủy viên |
| 14 | Bà Lê Thị Thùy Dương | Thực phẩm | 43 | Ủy viên |
| 15 | Ông Vũ Thế Hưng | Môi trường | 47 | Ủy viên |
| STT | Họ và tên | Cựu sinh viên ngành | Cựu sinh viên Khoa (hiện tại) |
Khóa |
| 1 | Ông Trịnh Sỹ | Máy Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 19 |
| 2 | Ông Hoàng Minh Tuấn | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 21 |
| 3 | Ông Phan Sĩ Minh | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 21 |
| 4 | Ông Trần Bình Ân | Điện hóa | Kỹ thuật Hóa học | 24 |
| 5 | Ông Lê Quý Khả | Máy hóa | Kỹ thuật Hóa học | 24 |
| 6 | Ông Trịnh Văn Dũng | Hóa công | Kỹ thuật Hóa học | 25 |
| 7 | Ông Phạm Đức Hậu | Máy hóa | Kỹ thuật Hóa học | 25 |
| 8 | Ông Hoàng Trung Sơn | Hóa giấy | Kỹ thuật Hóa học | 25 |
| 9 | Ông Phạm Văn Bắc | Silicat | Kỹ thuật Hóa học | 25 |
| 10 | Bà Nguyễn Thị Việt Anh | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 27 |
| 11 | Ông Nguyễn Hữu Dũng | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 29 |
| 12 | Ông Tạ Đình Thi | Môi trường | KH&CN Môi trường | 35 |
| 13 | Bà Lưu Thị Hồng | Silicat | Kỹ thuật Hóa học | 38 |
| 14 | Bà Ngô Thuý Quỳnh | Hóa dầu | Kỹ thuật Hóa học | 39 |
| 15 | Ông Lê Xuân Thịnh | Môi trường | KH&CN Môi trường | 39 |
| 16 | Ông Dương Mạnh Tiến | Vô cơ | Kỹ thuật Hóa học | 39 |
| 17 | Bà Nguyễn Thị Vân Anh | Môi trường | KH&CN Môi trường | 41 |
| 18 | Bà Lê Thị Thùy Dương | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 43 |
| 19 | Ông Nguyễn Văn Tặng | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 43 |
| 20 | Ông Đào Anh Tuấn | Sinh học | Kỹ thuật Sinh học | 43 |
| 21 | Ông Lê Viết Thắng | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 43 |
| 22 | Ông Lê Xuân Sinh | Môi trường | KH&CN Môi trường | 43 |
| 23 | Bà Nguyễn Hồng Trang | Sinh học | Kỹ thuật Sinh học | 44 |
| 24 | Bà Nguyễn Thị Vân Anh | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 44 |
| 25 | Ông Lê Trường Sơn | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 44 |
| 26 | Ông Nguyễn Quang Khánh | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 44 |
| 27 | Bà Lê Thúy Lan | Sinh học | Kỹ thuật Sinh học | 44 |
| 28 | Ông Đặng Trung Tâm | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 44 |
| 29 | Ông Nguyễn Trí Kiên | Máy hóa | Kỹ thuật Hóa học | 44 |
| 30 | Ông Nguyễn Minh Cương | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 45 |
| 31 | Ông Lương Chí Hiếu | Hóa giấy | Kỹ thuật Hóa học | 45 |
| 32 | Ông Phạm Minh Tuấn | Hóa dược | Kỹ thuật Hóa học | 45 |
| 33 | Ông Nguyễn Mạnh Cường | Điện hóa | Kỹ thuật Hóa học | 46 |
| 34 | Ông Đoàn Thanh Bình | Hóa dầu | Kỹ thuật Hóa học | 46 |
| 35 | Ông Lã Đức Dương | Vô cơ | Kỹ thuật Hóa học | 46 |
| 36 | Ông Lê Đăng Thiện | Sinh học | Kỹ thuật Sinh học | 46 |
| 37 | Ông Vũ Thế Hưng | Môi trường | KH&CN Môi trường | 47 |
| 38 | Ông Cao Nhật Quang | Hóa lý | Hóa học | 47 |
| 39 | Bà Đặng Thị Thực | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | 49 |
| 40 | Ông Phạm Quang Minh | Hóa phân tích | Hóa học | 51 |
| 41 | Ông Tống Duy Cương | Môi trường | KH&CN Môi trường | 51 |
| 42 | Ông Nguyễn Xuân Dân | Sinh học | Kỹ thuật Sinh học | 51 |
| 43 | Bà Nguyễn Lê Khanh | Sinh học | Kỹ thuật Sinh học | 51 |
| 44 | Ông Lê Văn Tuấn | Hóa dầu | Kỹ thuật Hóa học | 52 |
| 45 | Ông Lê Ngọc Dương | Hóa hữu cơ | Hóa học | 55 |
| 46 | Ông Lê Xuân Anh Minh | Hóa dược | Kỹ thuật Hóa học | 62 |
| 47 | Bà Nguyễn Thị Hoàng Mai | Hóa hữu cơ | Hóa học | 65 |
| 48 | Bà Nguyễn Khánh Linh | Hóa hữu cơ | Hóa học | 65 |
| 49 | Ông Nguyễn Thế Vương Chính | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | CĐ K1 |
| 50 | Ông Nguyễn Minh Tuấn | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | CĐ K3 |
| 51 | Bà Đặng Thanh Huyền | Thực phẩm | Kỹ thuật Thực phẩm | CĐ K4 |
Tác giả: Trường Hóa và Khoa học sự sống
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Học đại học trong môi trường quốc tế ngay tại Việt...
Thông điệp của Giám đốc Đại học Bách khoa Hà Nội:...
Petrolimex trao 355 triệu đồng học bổng cho sinh...
22 học viên sau đại học Bách khoa Hà Nội nhận học...
Ngành Giấy mở cơ hội lớn cho sinh viên Bách khoa
Việt Nam đăng cai Hội nghị Khoa học Chăn nuôi Á –...
Diễn đàn Quốc tế lần thứ 16 về Công nghệ và Quản...
Bộ GD&ĐT công bố quyết định bổ nhiệm lãnh đạo Đại...
Tuyển sinh viên tham gia Dự án G-TIP 2026, hạn...
Ngày hội Việc làm Trường Hóa và Khoa học Sự sống...