
| Tên chương trình: Name of program: | Quản lý Tài nguyên và Môi trường Natural Resources and Environmental Management |
| Trình độ đào tạo: Education level: | Cử nhân - Thạc sĩ khoa học Bachelor - Master |
| Ngành đào tạo: Major: | Quản lý Tài nguyên và Môi trường Natural Resources and Environmental Management |
| Mã ngành: Program code: | 7850101 (Cử nhân) - 8850101 (Thạc sĩ) 7850101 (Bachelor) – 8850101 (Master) |
| Thời gian đào tạo: Duration: | 5,5 năm 5.5 years |
| Bằng tốt nghiệp: Degree: | Cử nhân & Thạc sĩ KH ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường Bachelor in Natural Resources and Environmental Management & Master of Science in Natural Resources and Environmental |
| Khối lượng kiến thức toàn khóa: Credits in total: | 180 tín chỉ 180 credits |
Chi tiết chương trình đào tạo Cử nhân - Thạc sĩ khoa học áp dụng cho K69 trở về trước (Click hyperlink để tải về)
Chi tiết chương trình đào tạo áp dụng cho K70 trở về sau (Click hyperlink để tải về)
-----------------------------------------------------------------------------------
| Tên chương trình: Name of program: | Quản lý Tài nguyên và Môi trường Natural Resources and Environmental Management |
| Trình độ đào tạo: Education level: | Kỹ sư (Bậc 7) Engineer (level 7) |
| Ngành đào tạo: Major: | Quản lý Tài nguyên và Môi trường Natural Resources and Environmental Management |
| Mã ngành: Program code: | 7520320 (Kỹ sư) 7520320 (Engineer) |
| Thời gian đào tạo: Duration: | 5,5 năm (Cử nhân 4 năm và Kỹ sư 1,5 năm) 5,5 years (Bachelor 4 years and Engineer 1,5 years) |
| Bằng tốt nghiệp: Degree: | Kỹ sư Kỹ thuật môi trường Engineer in Environmental Engineering |
| Khối lượng kiến thức toàn khóa: Credits in total: | 180 tín chỉ (Cử nhân 132 tín chỉ, Kỹ sư 48 tín chỉ) 180 credits (Bachelor 132 credits, Engineer 48 Credits) |
Chi tiết chương trình đào tạo Cử nhân - Kỹ sư (Click để tải về)