Trường Hóa và Khoa học Sự sống

https://scls.hust.edu.vn


PTN Nghiên cứu hóa học vật liệu tiên tiến và ứng dụng -Lab. AMCA

Phòng thí nghiệm Hóa học Vật liệu Tiên tiến và Ứng dụng (Laboratory of Advanced Materials Chemistry and Applications – Lab. AMCA) là đơn vị nghiên cứu thuộc Trường Hóa và Khoa học Sự sống, Đại học Bách khoa Hà Nội, hoạt động trong lĩnh vực hóa học vật liệu, vật liệu nano, vật liệu chức năng và các công nghệ vật liệu tiên tiến.Lab. AMCA hướng tới nghiên cứu từ nền tảng hóa học vật liệu đến phát triển các giải pháp ứng dụng phục vụ các lĩnh vực năng lượng, môi trường, y sinh, nông nghiệp và công nghệ bán dẫn. Với định hướng liên ngành, phòng thí nghiệm tập trung thiết kế, tổng hợp, đặc trưng hóa và tối ưu hóa các vật liệu mới có tính năng vượt trội nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Phòng thí nghiệm nghiên cứu hóa học vật liệu tiên tiến và ứng dụng

Phòng thí nghiệm nghiên cứu hóa học vật liệu tiên tiến và ứng dụng

 

1. Giới thiệu:

Phòng thí nghiệm Hóa học Vật liệu Tiên tiến và Ứng dụng (Laboratory of Advanced Materials Chemistry and Applications – Lab. AMCA) là đơn vị nghiên cứu thuộc Trường Hóa và Khoa học Sự sống, Đại học Bách khoa Hà Nội, hoạt động trong lĩnh vực hóa học vật liệu, vật liệu nano, vật liệu chức năng và các công nghệ vật liệu tiên tiến.

Lab. AMCA hướng tới nghiên cứu từ nền tảng hóa học vật liệu đến phát triển các giải pháp ứng dụng phục vụ các lĩnh vực năng lượng, môi trường, y sinh, nông nghiệp và công nghệ bán dẫn. Với định hướng liên ngành, phòng thí nghiệm tập trung thiết kế, tổng hợp, đặc trưng hóa và tối ưu hóa các vật liệu mới có tính năng vượt trội nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

2. Mục tiêu và Nội dung phát triển chuyên môn:

Trở thành nhóm nghiên cứu mạnh trong lĩnh vực Hóa học Vật liệu Tiên tiến, có uy tín trong nước và khu vực, đóng góp các giải pháp khoa học và công nghệ phục vụ phát triển bền vững.

Nghiên cứu và phát triển các vật liệu tiên tiến có giá trị khoa học, tiềm năng ứng dụng cao.

Kết nối nghiên cứu cơ bản với nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ.

Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực hóa học vật liệu và khoa học vật liệu.

Thúc đẩy hợp tác nghiên cứu với các trường đại học, viện nghiên cứu và doanh nghiệp trong nước và quốc tế.

Các hương nghiên cứu chính cùng các đối tượng vật liệu nghiên cứu được tóm tắt trên sơ đồ Hình 1. 

'''A close-up of a diagram

AI-generated content may be incorrect.'''
Hướng nghiên cứu chính và các nghiên cứu định hướng ứng dụng trong PTN nghiên cứu Hoá học Vật liệu tiên tiến và Ứng dụng (Lab. AMCA)

Vật liệu cảm biến và thiết bị phân tích

Vật liệu năng lượng

Vật liệu môi trường

Vật liệu sinh học và y sinh

Thiết kế và mô phỏng vật liệu

Các lĩnh vực nghiên cứu của PTN NC AMCA được minh họa trong hệ sinh thái ở Hình 2 và được mô tả chi tiết trong các tiểu mục sau đây.

'''A chart with text on it

AI-generated content may be incorrect.'''
Các lĩnh vực nghiên cứu của PTN nghiên cứu Hoá học Vật liệu tiên tiến và Ứng dụng (Lab. AMCA).

3. Danh sách thành viên chính, và lĩnh vực nghiên cứu

TT

Họ và tên

Lĩnh vực nghiên cứu

Thông tin thêm

1

PGS.TS. Trần Vĩnh Hoàng

 

Vật liệu nano, vật liệu chức năng; Cảm biến hóa học, sinh học; Vật liệu nano carbon

https://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/PGS-TS-Tran-Vinh-Hoang-162/  
2PGS.TS. Huỳnh Đăng Chính

Vật liệu từ, vật liệu nano, vật liệu chức năng

Vật liệu điện cực, vật liệu cathode; Vật liệu nano carbon

https://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/PGS-TS-Huynh-Dang-Chinh-227/

3PGS.TS. Nguyễn Thị Tuyết Mai

Vật liệu nanoplasmonic; Vật liệu chức năng; Cảm biến quang học; Xúc tác

https://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/PGS-TS-Nguyen-Thi-Tuyet-Mai-22/

4PGS.TS. Trần Thị Luyến

Tổng hợp vật liệu nano tiên tiến; Ứng dụng vật liệu nano tiên tiến cho phát triển cảm biến điện hóa sinh học

https://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/PGS-TS-Tran-Thi-Luyen-159/
5TS. Nguyễn Ngọc Thịnh

Tổng hợp vật liệu nano, vật liệu chức năng; Vật liệu nano ứng dụng y sinh; Vật liệu nano ứng dụng trong xử lý ô nhiễm môi trường

https://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/TS-Nguyen-Ngoc-Thinh-161/

6PGS.TS. Nguyễn Thu Hà

Tổng hợp vật liệu; Vật liệu cao phân tử, Màng mỏng, màng trao đổi ion

https://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/PGS-TS-Nguyen-Thu-Ha-23/
7TS. Lê Diệu Thư

Vật liệu nano; Cảm biến hóa học

https://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/TS-Le-Dieu-Thu-27/
8TS. Cao Hồng Hà

Vật liệu nano; Cảm biến hóa học, sinh học; Hệ vi dòng, bio-chip, Lab-on-a-chip; Pin nhiên liệu.

https://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/TS-Cao-Hong-Ha-183/
9TS. Trần Thị Thu Huyền

Tổng hợp vật liệu xúc tác; Vật liệu nano ứng dụng trong xử lý ô nhiễm môi trường

https://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/TS-Tran-Thi-Thu-Huyen-160/
10 TS. Lê Văn Dương

Hoá Hữu cơ; Vật liệu tiên tiến 

Xúc tác và hấp phụ

https://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/TS-Le-Van-Duong-155/
11TS. Đặng Thanh TùngHoá Hữu cơ; Liệu pháp Quang động các hợp chất cứu tế bào và tìm tế bào ung thưhttps://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/TS-Dang-Thanh-Tung-180/
12TS. Giang Phương Ly

Hoá Hữu cơ; Vật liệu tiên tiến; Xúc tác và hấp phụ

https://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/TS-Giang-Thi-Phuong-Ly-182/

13PGS. Nghiêm Thị Thương

Vật liệu composit trên cơ sở cao su tự nhiên

https://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/PGS-TS-Nghiem-Thi-Thuong-24/

14TS. Nguyễn Văn Nghĩa

Vật liệu huỳnh quang; Vật liệu y sinh

https://scls.hust.edu.vn/vi/organs/person/Khoa-Hoa-hoc-17/TS-Nguyen-Van-Nghia-215/

6. Nhân sự, cộng tác viên 

TT

Họ và tên

Lĩnh vực nghiên cứu

Đơn vị

1PGS. Nguyễn Công Tú

Vật liệu điện tử, Vật liệu nano

Khoa Vật lý Kỹ thuật, HUST
2PGS. Nguyễn Duy Cường

Vật liệu nano; Vật liệu bán dẫn

Trường Vật liệu, HUST

3GS. Lê Anh Tuấn

Cảm biến điện hoá, Vật liệu chức năng

ĐH Phenikaa

4TS. Trần Thanh Tùng

Vật liệu 2D

ĐH Adelaide, Australia

5GS. Benoit Piro

Cảm biến điện hoá, Vật liệu chức năng

ĐH Paris 7, Paris Diderot

6

TS. Wang Xue Feng

 

Cảm biến tế bào, Cảm biến điện hoá

Viện Shanghai Institute of Microsystem and Information Technology (SIMIT) (Viện Hàn lâm KH Trung Quốc)

7

TS. Sái Công Doanh

Vật lý vật liệu

ĐH Quốc gia HN

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây