Nhóm chuyên môn Hóa Hữu cơ
- Thứ hai - 08/01/2024 20:01
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Giới thiệu chung
+ Tập thể: 9 lần được công nhận là tổ LĐXHCN; 01 huân chương LĐ hạng 3; 02 Bằng khen của Bộ; 01 Bằng khen thủ tướng cho Tập thể lao động xuất sắc.
+ Cá nhân: 01 huân chương LĐ Hạng nhất; 01 huân chương lao động hạng ba; 06 Bằng khen thủ tướng; 14 bằng khen của Bộ GDĐT; 6 Bằng khen của các bộ ngành TW; 01 kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp giáo dục”, hơn 15 bằng sáng chế và giải pháp hữu ích; …
Đã đóng góp đào tạo cho Trường và ngành GDĐT 1 Vụ trưởng, 03 Hiệu trưởng; 02 Trưởng khoa; 05 Phó khoa và phó phòng và nhiều giám đốc các doanh nghiệp,…
Hiện nay, nhóm chuyên môn Hoá Hữu cơ có 9 cán bộ giảng dạy trong đó có 3 PGS và 6 TS. Bộ môn giảng dạy hoá hữu cơ cho sinh viên chuyên ngành hoá học, kỹ thuật hoá học, sinh học thực phẩm, môi trường, dệt may cùng với các môn chuyên ngành như hoá học các hợp chất thiên nhiên, hương liệu mỹ phẩm, các phương pháp tổng hợp hữu cơ, các phương pháp phân tích các hợp chất hữu cơ,…cho các khoá sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh các ngành Hoá học, Hoá hữu cơ.
Các Chương trình đào tạo, học phần do NCM phụ trách
- NCM Hoá hữu cơ phụ trách chương trình đào tạo Cử nhân hóa học CH2
- Các học phần do NCM Hoá hữu cơ phụ trách:

| Danh mục học phần phụ trách giảng dạy thuộc nhóm chuyên môn Hoá Hữu cơ | |||
| STT | Môn | Mã | TC |
| 1 | Hóa sinh đại cương | CH2014 | 3(3-0-0-6) |
| 2 | Hóa hữu cơ I | CH3200E | 3(3-1-0-6) |
| 3 | Hóa Hữu cơ I | CH3202 | 3(3-1-0-6) |
| 4 | Hóa Hữu cơ II | CH3203 | 2(2-1-0-4) |
| 5 | Cơ sở hóa học hương liệu | CH3208 | 2(2-1-0-4) |
| 6 | Hóa hữu cơ II | CH3210E | 2(2-1-0-4) |
| 7 | Hóa hữu cơ | CH3220 | 4(4-1-0-8) |
| 8 | Hóa hữu cơ | CH3223 | 3(2-1-1-6) |
| 9 | Hóa hữu cơ | CH3224 | 2(2-1-0-4) |
| 10 | Hóa hữu cơ | CH3224E | 2(2-1-0-4) |
| 11 | Hóa hữu cơ | CH3225 | 3(3-0-1-6) |
| 12 | TN Hóa hữu cơ | CH3230 | 1(0-0-2-2) |
| 13 | TN Hóa hữu cơ I | CH3231 | 1(0-0-2-2) |
| 14 | Thí nghiệm hoá hữu cơ I | CH3231E | 1(0-0-2-2) |
| 15 | TN Hóa hữu cơ II | CH3232 | 1(0-0-2-2) |
| 16 | Thí nghiệm hoá hữu cơ II | CH3232E | 1(0-0-2-2) |
| 17 | Thực tập kỹ thuật | CH3902 | 2(0-0-4-4) |
| 18 | Đồ án nghiên cứu | CH3903 | 2(0-0-4-4) |
| 19 | Các phương pháp tổng hợp hữu cơ | CH4825 | 3(2-2-0-6) |
| 20 | Xúc tác hữu cơ | CH4826 | 2(2-0-0-4) |
| 21 | Hóa học các hợp chất thiên nhiên | CH4827 | 3(3-0-0-6) |
| 22 | Phân tích thành phần và cấu trúc các hợp chất hữu cơ | CH4829 | 2(2-1-0-4) |
| 23 | Hương liệu và mỹ phẩm (ngành Hoá học) | CH4833 | 2(2-0-0-4) |
| 24 | Tổng hợp các hợp chất có hoạt tính sinh học | CH4834 | 2(2-0-0-4) |
| 25 | Đồ án tốt nghiệp cử nhân | CH4901 | 6(0-0-12-12) |
| 26 | Đồ án nghiên cứu Cử nhân (Hóa học) | CH4903 | 8(0-0-16-32) |
| 27 | Hương liệu và mỹ phẩm | CH5607 | 2(2-0-0-4) |
| 28 | Lý thuyết hoá hữu cơ hiện đại | CH6011 | 2(2-1-0-4) |
| 29 | Tổng hợp hữu cơ | CH6271 | 2(2-1-0-4) |
| 30 | Hoá học lập thể | CH6281 | 2(2-1-0-4) |
| 31 | Phương pháp phân tích cấu trúc các hợp chất Hữu cơ | CH6301 | 2(2-0-0-4) |
| 32 | Hợp chất màu hữu cơ ứng dụng | CH6421 | 2(2-0-0-4) |
| 33 | Hóa học các hợp chất thiên nhiên nâng cao | CH6700 | 2(2-1-0-4) |
| 34 | Tinh dầu-Hương liệu-Mỹ phẩm | CH6708 | 2(2-0-0-4) |
| 35 | Seminar 1 | CH6801 | 3(0-0-6-6) |
| 36 | Seminar 2 | CH6802 | 3(0-0-6-6) |
| 38 | Phương pháp hóa lý hiện đại nghiên cứu các hợp chất Hữu cơ | CH7000 | 3(3-0-0-6) |
| 39 | Xúc tác hữu cơ | CH7001 | 2(2-0-0-4) |
| 40 | Các hợp chất có hoạt tính sinh học | CH7002 | 2(2-0-0-4) |
| 41 | Phương pháp phân tách và tinh chế các hợp chất hữu cơ | CH7003 | 3(3-0-0-6) |
| 42 | Tổng hợp và đặc trưng vật liệu xúc tác hữu cơ | CH7004 | 2(2-0-0-4) |
| 43 | Luận án tiến sĩ | CH7902 | 90(0-0-180-180) |
| 45 | Đồ án đề xuất | DX6000 | 6(0-0-12-12) |
| 47 | Luận văn thạc sĩ | LV6001 | 15(0-0-30-30) |
| 48 | Hoá hợp chất thiên nhiên | CH4827E | |
Các công ty đối tác quen thuộc của Nhóm chuyên môn
Trong nước:- Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam, Công ty Hóa chất Kim ngưu
- Các Công ty Mỹ Phẩm lớn trong nước (Công ty TNHH Ruby’s World, Công ty Mỹ Phẩm Osana…,);
- Các viện nghiên cứu (Viện Hóa học, Viên Hợp chất Thiên Nhiên, Viện sinh học, viên Hóa Sinh Biển, Viện Dược Liệu, Viện Kiểm nghiệm thuốc TW)
- Trường Đại học Rostock, Đức
- Trường Đại học California, Santa Barbara Hoa Kỳ
- Trường Đại học Sophia, Tokyo Nhật Bản
Các hướng nghiên cứu hiện nay:
- Hoá học các hợp chất thiên nhiên
- Tổng hợp các hợp chất hữu cơ ứng dụng trong ngành bán dẫn hữu cơ, hoá dược
- Vật liệu xúc tác, vật liệu xúc tác quang và hấp phụ
- Hương liệu, mỹ phẩm

Đề tài KHCN đang triển khai:
- Đề tài Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia (NAFOTED): 02
- Đề tài cấp nhà nước: 02
- Đề tài cấp Bộ: 02
- Đề tài cấp cơ sở (ĐH Bách Khoa): 02
- Dự án Quốc tế: 01 (US-ARMY, do chính phủ Hoa Kỳ tài trợ)
- Kết quả đào tạo trong 10 năm gần đây (2014-nay):
- Trong 10 năm gần đây Nhóm chuyên môn đã đào tạo được hơn 10 Tiến sĩ, 40 Thạc sĩ KH và hơn 100 Cử nhân, kỹ sư.
- Hiện nay cựu SV Trần Hồng Minh (chuyên ngành hoá học) đang làm Tiến sĩ tại trường đại học OKLAHOMA Hoa Kỳ.
- Một số cựu SV, HVCH, NCS trở thành Giảng viên tại chính Đại học Bách Khoa, các trường ĐH, Cao đẳng trong nước, hoặc nắm giữ vai trò quan trọng trong các nhà máy, viện nghiên cứu.
Bộ môn đã đạt được những thành tích cao trong giảng dạy và nghiên cứu khoa học.